Cập nhật ngày 03/11/2026 – theo giỏ hàng của chủ đầu tư, áp dụng cùng chính sách bán hàng đến hết 30/11/2026.
Giỏ hàng Phú Tài Central Life (chung cư Phú Tài 2) tháng 11/2026 còn 65 căn bán trực tiếp từ chủ đầu tư, từ tầng 3 đến tầng 25: 20 căn 1 phòng ngủ, 36 căn 2 phòng ngủ và 9 căn 3 phòng ngủ. Giá bán Phú Tài Central Life khi tự thanh toán từ 1,48 tỷ (1PN), 1,94 tỷ (2PN) đến 2,89 tỷ (3PN), đã gồm VAT, 2% phí bảo trì và gói nội thất gỗ. Studio và căn 2PN+1 đã bán hết. Dưới đây là 9 căn Gia Phát Land chọn theo từng nhu cầu và bảng giá đầy đủ các căn còn trống.
Bảng giá Phú Tài Central Life tháng 11/2026: 9 căn nên mua
| Số | Căn | Tự trả (CK 8%) | Vay 6 tháng (CK 4%) | Vay 12 tháng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | PTC.23.05 1PN · 42,84 m² · Tây Nam | 1,537 | 1,604 | 1,672 |
| 2 | PTC.23.04 1PN · 43,80 m² · Tây Nam | 1,663 | 1,736 | 1,809 |
| 3 | PTC.25.06 1PN · 45,60 m² · Tây Nam | 1,651 | 1,723 | 1,796 |
| 4 | PTC.13.10 2PN · 58,36 m² · Tây Bắc | 1,959 | 2,045 | 2,131 |
| 5 | PTC.25.12 2PN · 63,84 m² · Đông Bắc | 2,491 | 2,600 | 2,710 |
| 6 | PTC.13.14 2PN · 63,71 m² · Đông Bắc | 2,463 | 2,572 | 2,680 |
| 7 | PTC.25.01 3PN · 77,91 m² · Đông Nam | 3,091 | 3,227 | 3,363 |
| 8 | PTC.13.01 3PN · 77,91 m² · Đông Nam | 2,982 | 3,113 | 3,244 |
| 9 | PTC.04.01 3PN · 77,91 m² · Đông Nam | 2,894 | 3,021 | 3,148 |
Đơn vị: tỷ đồng. Bảng giá Phú Tài Central Life trên là giá của chủ đầu tư, đã gồm VAT, 2% kinh phí bảo trì và nội thất gỗ liền tường (kệ tivi, tủ bếp, giường, tủ quần áo). Ba cột giá ứng với 3 phương án trong chính sách bán hàng Phú Tài Central Life.
Mua bằng vay ngân hàng (BIDV, MB, Vietcombank): khách tự có khoảng 31% giá căn (30% giá trị hợp đồng cộng 2% phí bảo trì), ngân hàng cho vay 70%. Ví dụ căn PTC.13.10 theo phương án hỗ trợ 12 tháng: giá 2,131 tỷ, tự có khoảng 670 triệu, vay khoảng 1,47 tỷ, 12 tháng đầu không trả lãi.
Vị trí các căn nên mua trên mặt bằng

Mã căn ghi theo dạng PTC.tầng.vị trí, ví dụ PTC.23.05 là căn vị trí 5 ở tầng 23.
Căn hộ 1 phòng ngủ: 3 căn nên mua
PTC.23.05 – 1PN 42,84 m², hướng Tây Nam, tầng 23: 1,537 tỷ
Tầng cao, giá gần thấp nhất của loại 1PN. Tự thanh toán 1,537 tỷ; vay hỗ trợ 12 tháng 1,672 tỷ, tự có khoảng 520 triệu.
Lựa chọn khác: PTC.13.05 tầng 13, rẻ hơn 53 triệu, giá 1PN thấp nhất giỏ hàng (1,484 tỷ); PTC.11.05 tầng 11, rẻ hơn 14 triệu (1,523 tỷ).
PTC.23.04 – 1PN 43,80 m², hướng Tây Nam, tầng 23: 1,663 tỷ
Căn 1PN 43,80 m² tầng 23, rẻ hơn căn cùng vị trí ở tầng 16–21 khoảng 46 triệu. Tự thanh toán 1,663 tỷ; vay hỗ trợ 12 tháng 1,809 tỷ, tự có khoảng 570 triệu.
Lựa chọn khác: PTC.24.04 tầng 24, đắt hơn 15 triệu (1,678 tỷ); PTC.07.04 tầng 7, rẻ hơn 106 triệu (1,557 tỷ).
PTC.25.06 – 1PN 45,60 m², hướng Tây Nam, tầng 25: 1,651 tỷ
Tầng cao nhất còn hàng, 45,60 m², rộng hơn căn vị trí 4 và 5. Tự thanh toán 1,651 tỷ; vay hỗ trợ 12 tháng 1,796 tỷ, tự có khoảng 560 triệu.
Lựa chọn khác: PTC.23.06 tầng 23, đắt hơn 80 triệu (1,731 tỷ).
Tất cả căn 1PN còn trống đều có ban công hướng Tây Nam, nắng chiều; nên chọn tầng cao và dùng rèm cản nắng.
Căn hộ 2 phòng ngủ: 3 căn nên mua
PTC.13.10 – 2PN 58,36 m², hướng Tây Bắc, tầng 13: 1,959 tỷ
2PN 58,36 m² có tổng tiền thấp nhất từ tầng 7 trở lên. Tự thanh toán 1,959 tỷ; vay hỗ trợ 12 tháng 2,131 tỷ, tự có khoảng 670 triệu.
Lựa chọn khác: PTC.19.10 tầng 19, đắt hơn 134 triệu (2,093 tỷ); PTC.04.02 tầng 4, 54,77 m², rẻ hơn 18 triệu – 2PN thấp nhất giỏ hàng (1,941 tỷ).
PTC.25.12 – 2PN 63,84 m², hướng Đông Bắc, tầng 25: 2,491 tỷ
Tầng cao nhất, ban công Đông Bắc nhìn về phía biển, chỉ đắt hơn căn cùng vị trí tầng 13 khoảng 45 triệu. Tự thanh toán 2,491 tỷ; vay hỗ trợ 12 tháng 2,710 tỷ, tự có khoảng 850 triệu.
Lựa chọn khác: PTC.13.12 tầng 13, rẻ hơn 45 triệu (2,446 tỷ); PTC.03.12 tầng 3, rẻ hơn 95 triệu (2,396 tỷ).
PTC.13.14 – 2PN 63,71 m², hướng Đông Bắc, tầng 13: 2,463 tỷ
2PN 63,71 m² hướng Đông Bắc giá mềm, rẻ hơn căn cùng vị trí tầng 23 khoảng 157 triệu. Tự thanh toán 2,463 tỷ; vay hỗ trợ 12 tháng 2,680 tỷ, tự có khoảng 840 triệu.
Lựa chọn khác: PTC.13.13 tầng 13, cùng giá (2,463 tỷ).
Căn hộ 3 phòng ngủ: 3 căn nên mua
PTC.25.01 – 3PN 77,91 m², hướng Đông Nam, tầng 25: 3,091 tỷ
Căn góc 77,91 m² tầng cao nhất, rẻ hơn căn cùng vị trí tầng 16–23 từ 143 đến 201 triệu. Tự thanh toán 3,091 tỷ; vay hỗ trợ 12 tháng 3,363 tỷ, tự có khoảng 1,05 tỷ.
Lựa chọn khác: PTC.09.01 tầng 9, đắt hơn 3 triệu (3,094 tỷ).
PTC.13.01 – 3PN 77,91 m², hướng Đông Nam, tầng 13: 2,982 tỷ
3PN có giá thấp nhất từ tầng 7 trở lên. Tự thanh toán 2,982 tỷ; vay hỗ trợ 12 tháng 3,244 tỷ, tự có khoảng 1,01 tỷ.
PTC.04.01 – 3PN 77,91 m², hướng Đông Nam, tầng 4: 2,894 tỷ
3PN có tổng tiền thấp nhất giỏ hàng. Tự thanh toán 2,894 tỷ; vay hỗ trợ 12 tháng 3,148 tỷ, tự có khoảng 980 triệu.
Lựa chọn khác: PTC.04.16 tầng 4, vị trí 16, đắt hơn 222 triệu (3,116 tỷ).
Bảng giá các căn còn trống khác
Đơn vị: tỷ đồng, đã gồm VAT, phí bảo trì và nội thất. Sắp theo loại căn, rồi theo giá tự thanh toán.
| Số | Căn | Tự trả (CK 8%) | Vay 6 tháng (CK 4%) | Vay 12 tháng |
|---|---|---|---|---|
| Căn 1PN | ||||
| · | PTC.13.05 1PN · 42,84 m² · Tây Nam | 1,484 | 1,549 | 1,615 |
| · | PTC.06.05 1PN · 42,84 m² · Tây Nam | 1,489 | 1,554 | 1,620 |
| · | PTC.11.05 1PN · 42,84 m² · Tây Nam | 1,523 | 1,590 | 1,656 |
| · | PTC.07.04 1PN · 43,80 m² · Tây Nam | 1,557 | 1,625 | 1,694 |
| · | PTC.21.05 1PN · 42,84 m² · Tây Nam | 1,581 | 1,651 | 1,720 |
| · | PTC.19.05 1PN · 42,84 m² · Tây Nam | 1,581 | 1,651 | 1,720 |
| · | PTC.16.05 1PN · 42,84 m² · Tây Nam | 1,581 | 1,651 | 1,720 |
| · | PTC.13.07 1PN · 45,69 m² · Tây Nam | 1,588 | 1,658 | 1,727 |
| · | PTC.11.04 1PN · 43,80 m² · Tây Nam | 1,648 | 1,720 | 1,792 |
| · | PTC.11.07 1PN · 45,69 m² · Tây Nam | 1,671 | 1,744 | 1,818 |
| · | PTC.24.04 1PN · 43,80 m² · Tây Nam | 1,678 | 1,752 | 1,825 |
| · | PTC.21.04 1PN · 43,80 m² · Tây Nam | 1,709 | 1,784 | 1,859 |
| · | PTC.19.04 1PN · 43,80 m² · Tây Nam | 1,709 | 1,784 | 1,859 |
| · | PTC.16.04 1PN · 43,80 m² · Tây Nam | 1,709 | 1,784 | 1,859 |
| · | PTC.23.07 1PN · 45,69 m² · Tây Nam | 1,718 | 1,794 | 1,869 |
| · | PTC.23.06 1PN · 45,60 m² · Tây Nam | 1,731 | 1,807 | 1,883 |
| · | PTC.19.07 1PN · 45,69 m² · Tây Nam | 1,734 | 1,811 | 1,887 |
| Căn 2PN | ||||
| · | PTC.04.02 2PN · 54,77 m² · Tây Nam | 1,941 | 2,026 | 2,112 |
| · | PTC.03.03 2PN · 54,78 m² · Tây Nam | 2,002 | 2,090 | 2,178 |
| · | PTC.19.10 2PN · 58,36 m² · Tây Bắc | 2,093 | 2,185 | 2,277 |
| · | PTC.16.10 2PN · 58,36 m² · Tây Bắc | 2,093 | 2,185 | 2,277 |
| · | PTC.22.02 2PN · 54,77 m² · Tây Nam | 2,137 | 2,231 | 2,325 |
| · | PTC.16.03 2PN · 54,78 m² · Tây Nam | 2,195 | 2,292 | 2,388 |
| · | PTC.04.12 2PN · 63,84 m² · Đông Bắc | 2,396 | 2,502 | 2,607 |
| · | PTC.03.12 2PN · 63,84 m² · Đông Bắc | 2,396 | 2,502 | 2,607 |
| · | PTC.04.13 2PN · 63,71 m² · Đông Bắc | 2,412 | 2,518 | 2,624 |
| · | PTC.04.14 2PN · 63,71 m² · Đông Bắc | 2,412 | 2,518 | 2,624 |
| · | PTC.03.13 2PN · 63,71 m² · Đông Bắc | 2,412 | 2,518 | 2,624 |
| · | PTC.03.14 2PN · 63,71 m² · Đông Bắc | 2,412 | 2,518 | 2,624 |
| · | PTC.04.15 2PN · 63,84 m² · Đông Bắc | 2,419 | 2,525 | 2,632 |
| · | PTC.03.15 2PN · 63,84 m² · Đông Bắc | 2,419 | 2,525 | 2,632 |
| · | PTC.07.12 2PN · 63,84 m² · Đông Bắc | 2,424 | 2,530 | 2,636 |
| · | PTC.07.13 2PN · 63,71 m² · Đông Bắc | 2,441 | 2,548 | 2,656 |
| · | PTC.07.14 2PN · 63,71 m² · Đông Bắc | 2,441 | 2,548 | 2,656 |
| · | PTC.13.12 2PN · 63,84 m² · Đông Bắc | 2,446 | 2,554 | 2,661 |
| · | PTC.07.15 2PN · 63,84 m² · Đông Bắc | 2,446 | 2,554 | 2,661 |
| · | PTC.13.13 2PN · 63,71 m² · Đông Bắc | 2,463 | 2,572 | 2,680 |
| · | PTC.13.15 2PN · 63,84 m² · Đông Bắc | 2,468 | 2,577 | 2,685 |
| · | PTC.14.13 2PN · 63,71 m² · Đông Bắc | 2,508 | 2,618 | 2,729 |
| · | PTC.10.14 2PN · 63,71 m² · Đông Bắc | 2,553 | 2,665 | 2,777 |
| · | PTC.09.13 2PN · 63,71 m² · Đông Bắc | 2,553 | 2,665 | 2,777 |
| · | PTC.23.12 2PN · 63,84 m² · Đông Bắc | 2,603 | 2,718 | 2,832 |
| · | PTC.11.12 2PN · 63,84 m² · Đông Bắc | 2,603 | 2,718 | 2,832 |
| · | PTC.23.13 2PN · 63,71 m² · Đông Bắc | 2,620 | 2,735 | 2,850 |
| · | PTC.23.14 2PN · 63,71 m² · Đông Bắc | 2,620 | 2,735 | 2,850 |
| · | PTC.23.15 2PN · 63,84 m² · Đông Bắc | 2,626 | 2,741 | 2,856 |
| · | PTC.19.12 2PN · 63,84 m² · Đông Bắc | 2,671 | 2,788 | 2,905 |
| · | PTC.19.13 2PN · 63,71 m² · Đông Bắc | 2,688 | 2,806 | 2,924 |
| · | PTC.16.13 2PN · 63,71 m² · Đông Bắc | 2,688 | 2,806 | 2,924 |
| · | PTC.16.15 2PN · 63,84 m² · Đông Bắc | 2,693 | 2,811 | 2,930 |
| Căn 3PN | ||||
| · | PTC.09.01 3PN · 77,91 m² · Đông Nam | 3,094 | 3,230 | 3,366 |
| · | PTC.04.16 3PN · 75,93 m² · Đông Nam | 3,116 | 3,252 | 3,389 |
| · | PTC.23.01 3PN · 77,91 m² · Đông Nam | 3,234 | 3,376 | 3,518 |
| · | PTC.19.01 3PN · 77,91 m² · Đông Nam | 3,292 | 3,436 | 3,581 |
| · | PTC.16.01 3PN · 77,91 m² · Đông Nam | 3,292 | 3,436 | 3,581 |
| · | PTC.16.16 3PN · 75,93 m² · Đông Nam | 3,604 | 3,762 | 3,920 |
Nên chọn phương án thanh toán nào?
Đánh giá của Gia Phát Land, không phải cam kết của chủ đầu tư. Có sẵn tiền: tự thanh toán rẻ hơn giá vay 12 tháng khoảng 8%. Vay ít và trả nợ sớm: chọn hỗ trợ 6 tháng (rẻ hơn 4%). Vay nhiều, mua để cho thuê: chọn hỗ trợ 12 tháng (giá thuê tham khảo 1PN 5 triệu, 2PN 8 triệu, 3PN 10 triệu/tháng).
Xem thêm: chính sách bán hàng Phú Tài Central Life (chiết khấu, lịch thanh toán, ví dụ dòng tiền) · căn hộ Phú Tài Central Life (vị trí, tiện ích, ảnh thực tế) · căn hộ Phú Tài Central Life chuyển nhượng.
Câu hỏi thường gặp
Giá bán Phú Tài Central Life hiện nay bao nhiêu?
Tháng 11/2026, giá tự thanh toán: 1PN 1,48–1,73 tỷ, 2PN 1,94–2,69 tỷ, 3PN 2,89–3,6 tỷ (đã gồm VAT, phí bảo trì, nội thất). Giá theo phương án vay hỗ trợ 12 tháng cao hơn khoảng 8%.
Phú Tài Central Life còn căn studio không?
Không. Tháng 11/2026 chủ đầu tư đã bán hết studio và căn 2PN+1; có thể xem căn studio chuyển nhượng.
Vì sao một số căn tầng 13, 23, 25 rẻ hơn các tầng 16–21?
Theo bảng giá chủ đầu tư, nhiều căn tầng 13, 23 và 25 có giá thấp hơn căn cùng vị trí ở tầng 16–21. Đây là cơ hội chọn tầng cao với giá tốt.
Mua Phú Tài Central Life trả trước bao nhiêu?
Đặt cọc 50 triệu đồng. Tự thanh toán đóng 70% khi ký hợp đồng; vay ngân hàng tự có khoảng 31% giá căn.
Liên hệ
Quang Dũng – Hotline/Zalo 0935 739 686, Gia Phát Land, 25 Trần Cao Vân, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai. Giỏ hàng thay đổi hằng ngày, gọi để kiểm tra căn trước khi xem.
Nguồn: giỏ hàng chủ đầu tư Phú Tài cập nhật tháng 11/2026; số tiền tự có khi vay do Gia Phát Land ước tính, làm tròn 10 triệu.
Bạn cần tư vấn về thị trường bất động sản Quy Nhơn?
Quang Dũng Quy Nhơn luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn!